Hotline: 09.6789.2538 Email: victechvn@gmail.com

Sản phẩm cùng loại

  • Máy hàn thiếc 936A / 937A
  • Bơm hút hàn thiếc MYL
  • Mỏ hàn thiếc cán gỗ
  • Bút hàn thiếc Jig
  • Dây hàn thiếc Solder
  • Dụng cụ đo khoảng cách
  • Dụng cụ đo khoảng cách bằng nhựa
  • Kem đánh bóng khuôn
  • Giấy lọc công nghiệp Polyeste
  • Van khí chính xác lõi SUS
  • Bộ đếm khuôn Kobetool CPLV100 / CPLV200
  • Miếng đệm khuôn đồng thau
  • Miếng đệm khuôn inox
  • Đệm khuôn inox 12.7/50/100/150/200mm
  • Bulong kéo - dừng
  • Pin đẩy SKD11 / SKH51
  • Bộ định vị khuôn D20
  • Trục dẫn hướng GP

Thông tin sản phẩm

Lò xo khuôn nén

- Màu sắc: Vàng, xanh dương, xanh lá, đỏ, nâu

- Đặc điểm:

Vật liệu chất lượng cao: Được làm bằng thép lò xo 65Mn, nó có độ dẻo dai và độ bền cao.

Thiết kế nghề nghiệp: hình dạng góc tròn hình chữ nhật, được thiết kế bởi các kỹ sư chuyên nghiệp và tỉ mỉ. Quá trình này làm giảm nồng độ ứng suất của lò xo trong quá trình phục hồi tốc độ cao

Tăng cường xử lý: Bề mặt của lò xo được tăng cường để làm cho cấu trúc bề mặt vững chắc, cải thiện sức mạnh của điểm tập trung ứng suất và kéo dài tuổi thọ của lò xo.

Xử lý áp lực mạnh: Sau hơn 3 lần xử lý áp lực mạnh, loại bỏ căng thẳng bên trong tránh được sự biến dạng, rút ngắn và gãy lò xo.

- Thông số sản phẩm:

Lưu ý: áp suất nén của lò xo là như nhau với chiều dài bất kỳ!

 loxokhuonnen-5

Đường kính ngoài

mm

Đường kính trong

mm

Tỷ lệ nén

mm

Lực nén

kg

6

3+

50%

4.8

8

4+

50%

6.4

10

5+

50%

8.0

12

6+

50%

11.2

14

7+

50%

14.4

16

8+

50%

16.8

18

9+

50%

20.8

20

10+

50%

25.6

22

11+

50%

32.0

25

12.5+

50%

40.0

27

13.5+

50%

48.0

30

15+

50%

57.6

35

17.5+

50%

78.4

40

20+

50%

102.4

60

25+

50%

160.0

60

30+

50%

230.4

 loxokhuonnen-6

Đường kính ngoài

mm

Đường kính trong

mm

Tỷ lệ nén

mm

Lực nén

kg

6

3+

40%

6.4

8

4+

40%

8.0

10

5+

40%

11.2

12

6+

40%

16.8

14

7+

40%

22.4

16

8+

40%

28.0

18

9+

40%

34.4

20

10+

40%

43.2

22

11+

40%

53.6

25

12.5+

40%

67.2

27

13.5+

40%

80.0

30

15+

40%

96.8

35

17.5+

40%

132.0

40

20+

40%

172.8

60

25+

40%

270.4

60

30+

40%

388.8

 loxokhuonnen-3

Đường kính ngoài

mm

Đường kính trong

mm

Tỷ lệ nén

mm

Lực nén

kg

6

3+

32%

8.0

8

4+

32%

11.2

10

5+

32%

16.0

12

6+

32%

23.2

14

7+

32%

31.2

16

8+

32%

40.8

18

9+

32%

52.0

20

10+

32%

64.0

22

11+

32%

77.6

25

12.5+

32%

100.0

27

13.5+

32%

116.8

30

15+

32%

144.0

35

17.5+

32%

196.0

40

20+

32%

256.0

60

25+

32%

400.0

60

30+

32%

576.0

loxokhuonnen-4 

Đường kính ngoài

mm

Đường kính trong

mm

Tỷ lệ nén

mm

Lực nén

kg

6

3+

24%

11.2

8

4+

24%

16.8

10

5+

24%

24.0

12

6+

24%

34.4

14

7+

24%

47.2

16

8+

24%

61.6

18

9+

24%

77.6

20

10+

24%

96.0

22

11+

24%

116.0

25

12.5+

24%

149.6

27

13.5+

24%

175.0

30

15+

24%

216.0

35

17.5+

24%

293.6

40

20+

24%

384.0

60

25+

24%

600.0

60

30+

24%

864.0

 loxokhuonnen-7

Đường kính ngoài

mm

Đường kính trong

mm

Tỷ lệ nén

mm

Lực nén

kg

6

3+

20%

14.4

8

4+

20%

27.2

10

5+

20%

36.0

12

6+

20%

46.4

14

7+

20%

60.0

16

8+

20%

80.0

18

9+

20%

100.0

20

10+

20%

12.8.0

22

11+

20%

156.0

25

12.5+

20%

196.0

27

13.5+

20%

232.0

30

15+

20%

288.0

35

17.5+

20%

392.0

40

20+

20%

512.0

60

25+

20%

800.0

60

30+

20%

1152.0

 

Twitter Pinterest Google Plus